Nghĩa của từ "make out" trong tiếng Việt
"make out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make out
US /meɪk aʊt/
UK /meɪk aʊt/
Cụm động từ
1.
nhận ra, nghe rõ
to manage to see or hear something with difficulty
Ví dụ:
•
I could just make out a figure in the distance.
Tôi chỉ có thể nhận ra một hình bóng ở đằng xa.
•
Can you make out what she's saying?
Bạn có thể nghe rõ cô ấy đang nói gì không?
Từ đồng nghĩa:
2.
3.
làm bài, tiến triển
to succeed or progress in a particular way
Ví dụ:
•
How did you make out on your exams?
Bạn làm bài thi thế nào?
•
The business is making out well despite the challenges.
Công việc kinh doanh đang tiến triển tốt bất chấp những thách thức.